đú đa đú đởn
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thiếu nghiêm túc, lông bông, không có mục đích rõ ràng: "đú đa đú đởn" dùng để miêu tả hành vi, thái độ vô tâm, không chú tâm vào việc gì, thường chỉ chơi bời, la cà mà không làm việc nghiêm túc.
- Làm việc một cách cẩu thả, qua loa: Chỉ cách làm việc thiếu trách nhiệm, không đến nơi đến chốn, chỉ làm cho xong chuyện.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cậu ấy suốt ngày chỉ biết đú đa đú đởn với lũ bạn, chẳng lo học hành gì cả. (Anh ấy suốt ngày chỉ biết lông bông với đám bạn, chẳng lo học hành gì cả.)
- Làm việc gì cũng phải nghiêm túc, đừng có đú đa đú đởn như thế. (Làm việc gì cũng phải nghiêm túc, đừng có cẩu thả, qua loa như thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để phê phán, chê trách: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích một ai đó.
- Bố mẹ luôn nhắc nhở tôi không được đú đa đú đởn, phải chăm chỉ học tập. (Bố mẹ luôn nhắc nhở tôi không được lông bông, phải chăm chỉ học tập.)
Biến thể và từ gần giống
- Đú đởn (tính từ): Đây là dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "đú đa đú đởn", chỉ sự lông bông, không nghiêm túc.
- Thằng bé ấy lớn rồi mà vẫn còn đú đởn quá. (Thằng bé ấy lớn rồi mà vẫn còn lông bông quá.)
- Lông bông (tính từ): Chỉ sự không ổn định, không chịu làm ăn nghiêm túc.
- Cẩu thả (tính từ): Chỉ sự thiếu cẩn thận, tắc trách trong công việc.
Từ đồng nghĩa
- Lơ là: không chú ý, không quan tâm đúng mức.
- Qua loa: làm sơ sài, không kỹ lưỡng.
- Vô tâm: không để tâm, không chú ý.
Từ trái nghĩa
- Nghiêm túc: có thái độ đúng đắn, nghiêm chỉnh.
- Chăm chỉ: siêng năng, cần cù.
- Cẩn thận: làm việc có suy nghĩ, tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
- Chơi bời lêu lổng: Cụm từ này có nghĩa tương tự, chỉ lối sống ham chơi, không lo làm ăn.
- Nó bỏ học để đi chơi bời lêu lổng với bạn bè. (Nó bỏ học để đi sống phóng túng, ham chơi với bạn bè.)